政事
chánh sự
Hán Việt: chánh sự · Pinyin: zhèng shì
Tổng quan
Việc nước, việc trông coi sắp đặt trong nước
1.政务。 2.谓有处理政治事务的才能。
泛稱政治事務。《論語.先進》:「政事:冉有、季路。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「牝雞無晨,武王首誓; ……豈唯政事難假,亦名號宜慎矣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chính sự
- VietPhrases việc nhà nước; việc quốc gia
- Tần suất từ Việc nước, việc trông coi sắp đặt trong nước.; iệc nước, việc trông coi sắp đặt trong nước.; chính trị; công việc chính phủ; việc nhà nước; việc quốc gia; chính sự: chính sự/việc nhà nước/việc quốc gia
- Biên soạn 政事 zhèngshì n. government affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱政治事務。《論語.先進》:「政事:冉有、季路。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「牝雞無晨,武王首誓; ……豈唯政事難假,亦名號宜慎矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.政务。 2.谓有处理政治事务的才能。
Eng
- JMdict political affairs
- Cihui politics; government affairs
- Tần suất từ 政事 zhèngshì n. government affairs
Đức
- Handedict Staatsangelegenheiten (S, Pol)
ja
- JMdict 政事(せいじ)