政治

zhèng zhì chánh trì

Hán Việt: chánh trì · Pinyin: zhèng zhì

Tổng quan

chính trị | thuộc về chính trị iệc trông coi sắp đặt trong nước cho yên. chính trị chính trị ☆Việc trông coi sắp đặt trong nước cho yên.

Cấu tạo: (chánh) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính trị | thuộc về chính trị iệc trông coi sắp đặt trong nước cho yên. chính trị chính trị ☆Việc trông coi sắp đặt trong nước cho yên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政就是眾人的事,治就是管理,管理眾人的事便稱為「政治」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阶级、政党、民族、国家内部及其相互之间的关系。是经济的集中表现。建立在经济基础之上,又为经济基础服务。当社会上存在着阶级的时候,突出表现为敌对阶级之间的斗争。其核心问题是政权问题,包括夺取政权和巩固政权两个方面。

Eng

  • CC-CEDICT politics|political
  • Cihui politics; political

ja

  • JMdict politics|government

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

政事