政府

zhèng fǔ chánh phủ

Hán Việt: chánh phủ · Pinyin: zhèng fǔ

Tổng quan

chính phủ | LT:個|个 ơ quan trung ương tối cao của quốc gia, trông coi sắp đặt mọi việc trong nước. chính phủ chính phủ ☆Cơ quan trung ương tối cao của quốc gia, trông coi sắp đặt mọi việc trong nước.

Cấu tạo: (chánh) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính phủ | LT:個|个 ơ quan trung ương tối cao của quốc gia, trông coi sắp đặt mọi việc trong nước. chính phủ chính phủ ☆Cơ quan trung ương tối cao của quốc gia, trông coi sắp đặt mọi việc trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐宋時稱宰相處理政務的地方為「政府」。《資治通鑑.卷二一五.唐紀三十一.玄宗天寶二年》:「李林甫領吏部尚書,日在政府,選事悉委侍郎宋遙、苗晉卿。」《宋史.卷三一九.列傳.歐陽脩》:「其在政府,與韓琦同心輔政。」 2.國家行政機關的總稱,為近代國家構成要素之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即国家行政机关。按管辖范围分,单一制国家有中央政府和地方政府,复合制国家有联邦政府和邦(州)政府。通常指中央政府和联邦政府。

Eng

  • CC-CEDICT government|CL:個|个[ge4]
  • Cihui government; CL:個|个

ja

  • JMdict government|administration|ministry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人民