政權

zhèng quán chánh quyền

Hán Việt: chánh quyền · Pinyin: zhèng quán

Tổng quan

chế độ | quyền lực chính trị

Cấu tạo: (chánh) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế độ | quyền lực chính trị
  • Cihui chính quyền chính quyền ☆Sự đợc phép tham gia vào việc nước. Đây là quyền của mọi công dân trong chế độ dân chủ — Ta còn hiểu là cơ quan hoặc nhân vật đang coi giữ việc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民管理政府的權力,相對於治權而言。「政」為眾人之事,管理眾人之事的力量,稱為「政權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指国家权力,即统治阶级对被统治阶级实行政治统治的权力。具有强制性,由军队、警察、法庭、监狱等保证其实现; 体现国家权力、行使国家职能的机关的总称。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指国家权力,即统治阶级对被统治阶级实行政治统治的权力。具有强制性,由军队、警察、法庭、监狱等保证其实现。②体现国家权力、行使国家职能的机关的总称。

Eng

  • CC-CEDICT regime|political power
  • Cihui regime; (wield) political power

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

治权