政權

zhèng quánchánh quyền

Hán Việt: chánh quyền · Pinyin: zhèng quán

Tổng quan

chính quyền. Chính quyền dân chủ nhân dân; cơ quan chính quyền; bộ máy hành chính; cơ quan hành chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指国家权力,即统治阶级对被统治阶级实行政治统治的权力。具有强制性,由军队、警察、法庭、监狱等保证其实现。②体现国家权力、行使国家职能的机关的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人民管理政府的權力,相對於治權而言。「政」為眾人之事,管理眾人之事的力量,稱為「政權」。

Cấu tạo: 政 (chánh) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chế độ; chính phủ; chế độ, chính thể; cơ quan chính quyền; bộ máy hành chính; cơ quan hành chính
  • Biên soạn 政權 hèngquán n. political/state power; regime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民管理政府的權力,相對於治權而言。「政」為眾人之事,管理眾人之事的力量,稱為「政權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指国家权力,即统治阶级对被统治阶级实行政治统治的权力。具有强制性,由军队、警察、法庭、监狱等保证其实现。②体现国家权力、行使国家职能的机关的总称。
  • Kaggle Zh-Vi regime

Eng

  • Cihui regime; (wield) political power
  • Tần suất từ 政權 hèngquán n. political/state power; regime

Đức

  • Handedict Regime (S, Pol)

other

  • Nguồn khác Sự đợc phép tham gia vào việc nước. Đây là quyền của mọi công dân trong chế độ dân chủ
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là cơ quan hoặc nhân vật đang coi giữ việc nước

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

治权