政治上
chánh trì thượng
Hán Việt: chánh trì thượng · Pinyin: zhèng zhì shàng
Tổng quan
về mặt chính trị, thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép
Nghĩa
Việt
- Cihui về mặt chính trị, thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép
Eng
- Cihui 政治上 hèngzhì shang p.w. in politics
ja
- JMdict political|politically|from a political point of view