政界
chánh giới
Hán Việt: chánh giới · Pinyin: zhèng jiè
Tổng quan
giới chính trị và chính phủ
1.指从事政治活动的一些社会成员的总体。
泛稱服務政治事業的人群。如:「他在政界占有舉足輕重的地位。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giới chính trị
- VietPhrases giới chính trị
- Tần suất từ giới chính trị và chính phủ; chánh giới/chính giới: chính giới/giới chính trị; giới chính trị
- Biên soạn 政界 hèngjiè p.w. political/government circles
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱服務政治事業的人群。如:「他在政界占有舉足輕重的地位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指从事政治活动的一些社会成员的总体。
Eng
- JMdict (world of) politics
- JMdict political world
- JMdict political circles
- Cihui political and government circles
- Tần suất từ 政界 hèngjiè p.w. political/government circles
Đức
- Handedict politische Kreise, Politik- (S, Pol)
ja
- JMdict 政界(せいかい)