政策

zhèng cè chánh sách

Hán Việt: chánh sách · Pinyin: zhèng cè

Tổng quan

chính sách | LT:個|个 ường lối sắp đặt việc nước. chính sách chính sách ☆Đường lối sắp đặt việc nước.

Cấu tạo: (chánh) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sách | LT:個|个 ường lối sắp đặt việc nước. chính sách chính sách ☆Đường lối sắp đặt việc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指某一團體組織為達到設定目標所採取的方法、策略。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家、政党为完成特定的任务而规定的行动准则。是路线、方针的具体化。如中国为了引进外国先进的科学技术和管理经验,派遣大量留学生到发达国家去学习,请外国专家到中国来工作,都是行之有效的政策。

Eng

  • CC-CEDICT policy|CL:個|个[ge4]
  • Cihui policy; CL:個|个

ja

  • JMdict political measures|policy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

策略