策略
sách lược
Hán Việt: sách lược · Pinyin: cè lüè
Tổng quan
chiến lược | sách lược | khéo léo | tài tình ưu kế. Sự tính toán sẵn. sách lược sách lược ☆Mưu kế. Sự tính toán sẵn.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến lược | sách lược | khéo léo | tài tình ưu kế. Sự tính toán sẵn. sách lược sách lược ☆Mưu kế. Sự tính toán sẵn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 計畫。三國魏.曹植〈征蜀論〉:「今將以謀謨為劍戟,以策略為旌旗,師徒不擾,藉力天師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据形势发展而制定的行动方针和斗争方式:斗争~;讲究斗争艺术;注意方式方法:谈话要~一点|这样做不够~。
Eng
- CC-CEDICT strategy; tactics|crafty; adroit
- Cihui strategy; tactics; crafty; adroit
ja
- JMdict stratagem|artifice|trick|ruse|scheme