故事詩

gù shì shī cố sự thi

Hán Việt: cố sự thi · Pinyin: gù shì shī

Tổng quan

cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ

Cấu tạo: (cố) + (sự) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中古時期流行於英法的一種幽默小故事,通常以八音節的詩句敘述,多半以幽默、詭譎的語調諷刺人性,其用語淺近,有意使教育程度低的人也看得懂。

Eng

  • Cihui 故事詩 ùshishī n. epic poem M:²shǒu/¹piān