故事诗
cố sự thi
Hán Việt: cố sự thi · Pinyin: gù shì shī
Tổng quan
cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ
1.叙事诗的一种。故事性比一般叙事诗强,规模比史诗小,取材广泛。
中古時期流行於英法的一種幽默小故事,通常以八音節的詩句敘述,多半以幽默、詭譎的語調諷刺人性,其用語淺近,有意使教育程度低的人也看得懂。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trường ca
- Tần suất từ cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ
- Biên soạn epic poem M:²shǒu/¹piān
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叙事诗的一种。故事性比一般叙事诗强,规模比史诗小,取材广泛。
- Kaggle Zh-Vi gest
Eng
- Cihui 故事詩 ùshishī n. epic poem M:²shǒu/¹piān
- Tần suất từ n. epic poem M:²shǒu/¹piān