故事詩

gù shì shī cố sự thi

Hán Việt: cố sự thi · Pinyin: gù shì shī

Tổng quan

cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ

Cấu tạo: (cố) + (sự) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũng geste, chuyện phiêu lưu, công lao; thành tích, (từ cổ, nghĩa cổ) tư thế; thái độ; cử chỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叙事诗的一种。故事性比一般叙事诗强,规模比史诗小,取材广泛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叙事诗的一种。故事性比一般叙事诗强,规模比史诗小,取材广泛。

Eng

  • Cihui 故事詩 ùshishī n. epic poem M:²shǒu/¹piān