故意的
cố ý đích
Hán Việt: cố ý đích
Tổng quan
cố ý, có định trước, có suy tính trước có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi, sắp cưới, đã hứa hôn, (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm cố ý, chú…
Nghĩa
Eng
- Cihui aforethought