故意的

cố ý đích

Hán Việt: cố ý đích

Tổng quan

cố ý, có định trước, có suy tính trước có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi, sắp cưới, đã hứa hôn, (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định…

Cấu tạo: 故 (cố) + 意 (ý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính toán
  • Tần suất từ cố ý, có định trước, có suy tính trước có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng, có tính toán, cố ý, chủ tâm, thong thả, khoan thai, không vội vàng, cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn, trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi, sắp cưới, đã hứa hôn, (thông tục) vợ sắp cưới, chồng sắp cưới có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định, có mục đích cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý, có chủ tâm chăm học, siêng học, chăm lo, sốt sắng…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aforethought

Eng

  • Cihui aforethought
  • Tần suất từ aforethought

Từ liên quan

Gần nghĩa

故意地 · 故意刁难 · 故意 · 故意殺人 · 故意为难地 · 故意为难的 · 故意刁难的 · 故意屈尊的