故紙堆
cố chỉ đôi
Hán Việt: cố chỉ đôi · Pinyin: gù zhǐ duī
Tổng quan
một đống sách cũ đống giấy lộn; đống sách cũ nát。指數量很多並且十分陳舊的書籍、資料等。
Nghĩa
Việt
- Cihui một đống sách cũ đống giấy lộn; đống sách cũ nát。指數量很多並且十分陳舊的書籍、資料等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量眾多且陳舊的書籍、資料。如:「在這些故紙堆中,有許多先民智慧的結晶,是知識的寶藏。」
Eng
- CC-CEDICT a pile of old books
- Cihui a pile of old books