故障的

cố chướng đích

Hán Việt: cố chướng đích

Tổng quan

hỏng, xộc xệch (máy móc), suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...) (từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi

Cấu tạo: (cố) + (chướng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏng, xộc xệch (máy móc), suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...) (từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi