效勞

xiào láohiệu lao

Hán Việt: hiệu lao · Pinyin: xiào láo

Tổng quan

cống hiến sức lực. cống hiến sức lực cho tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

出力为人工作、劳动尽力效劳, 有啥吩咐,我愿意效劳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出力、服務。《儒林外史》第四回:「老伯母的大事,我們做子姪的理應效勞。」《老殘遊記》第二回:「明年如有委用之處,再來效勞。」

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ (trong một khả năng nào đó)
  • Cihui làm việc cho
  • Tần suất từ hiệu lao: cống hiến sức lực; cống hiến sức lực
  • Biên soạn 效勞 iàoláo v.o. work for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出力、服務。《儒林外史》第四回:「老伯母的大事,我們做子姪的理應效勞。」《老殘遊記》第二回:「明年如有委用之處,再來效勞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出力为人工作、劳动尽力效劳, 有啥吩咐,我愿意效劳。

Eng

  • Cihui to serve (in some capacity); to work for
  • Tần suất từ 效勞 iàoláo v.o. work for , Wǒ fēicháng yuànyì wèi nǐ ∼. I am very happy to work for you

Đức

  • Handedict jm. dienen, für jm. arbeiten, jm. seine Dienste anbieten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

效力