效力

xiào lì hiệu lực

Hán Việt: hiệu lực · Pinyin: xiào lì

Tổng quan

tính hiệu quả | hiệu quả tích cực | phục vụ (trong một khả năng nào đó) ái sức đem lại kết quả mong muốn. hiệu lực hiệu lực ☆Cái sức đem lại kết quả mong muốn.

Cấu tạo: (hiệu) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hiệu quả | hiệu quả tích cực | phục vụ (trong một khả năng nào đó) ái sức đem lại kết quả mong muốn. hiệu lực hiệu lực ☆Cái sức đem lại kết quả mong muốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出力、服務。《宋史.卷三六二.朱勝非傳》:「上皇待燕士如骨肉,那無一人效力者乎?」《儒林外史》第三九回:「像長兄有這樣品貌材藝,又有這般義氣肝膽,正該出來替朝廷效力。」 2.功能、效驗。《三國志.卷二五.魏書.辛毗傳》:「陛下用思者,誠欲取效力,不貴虛名也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效劳;出力服务拼死效力|为国效力; 功效;效验他的话果然发生了效力|效力显著。
  • Tân Hoa Tự Điển ①效劳;出力服务拼死效力|为国效力。②功效;效验他的话果然发生了效力|效力显著。

Eng

  • CC-CEDICT effectiveness|positive effect|to serve (in some capacity)
  • Cihui effectiveness; positive effect; to serve (in some capacity)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出力 · 功效 · 功用 · 功能 · 效劳 · 效率 · 效能 · 服从 · 用命