效顰者

hiệu tần giả

Hán Việt: hiệu tần giả

Tổng quan

bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)

Cấu tạo: (hiệu) + (tần) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)