敏感的

mẫn cảm đích

Hán Việt: mẫn cảm đích

Tổng quan

dễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng dễ xúc cảm, nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng nhận cảm; nh…

Cấu tạo: (mẫn) + (cảm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng dễ xúc cảm, nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh v…