敏感的

mẫn cảm đích

Hán Việt: mẫn cảm đích

Tổng quan

dễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng dễ xúc cảm, nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle (từ cổ,nghĩa cổ) (như) subtle phảng phất, huyền ảo, khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, (từ cổ,nghĩa cổ) mỏng nhận cảm; nhạy cảm có da mỏng, (nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái hay giận dỗi, dễ động lòng

Cấu tạo: 敏 (mẫn) + 感 (cảm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhạy cảm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aeschynomenous

Từ liên quan

Gần nghĩa

敏感地 · 敏感性 · 敏感症 · 敏感 · 敏感物质 · 敏感度 · 敏感元件 · 敏感减轻