敏捷地

mǐn jié de mẫn tiệp địa

Hán Việt: mẫn tiệp địa · Pinyin: mǐn jié de

Tổng quan

khéo léo lẹ làng, lanh lợi khéo léo khéo léo, sắc sảo thuận tiện, tiện lợi mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ, sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người) mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) thằn lằn, (động vật học) con sa giông, khung xa (quay tơ)

Cấu tạo: (mẫn) + (tiệp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo lẹ làng, lanh lợi khéo léo khéo léo, sắc sảo thuận tiện, tiện lợi mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ, sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người) mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) thằn lằn, (động vật học) con sa giông, khung xa (q…