敏捷的

mẫn tiệp đích

Hán Việt: mẫn tiệp đích

Tổng quan

nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương, tính dễ thực hiện chóng vánh đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe (của ai), hải quân, binh chủng không q

Cấu tạo: 敏 (mẫn) + 捷 (tiệp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh nhẹn
  • Tần suất từ nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương, tính dễ thực hiện chóng vánh đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe (của ai), hải quân, binh chủng không quân (của hải quân Anh), đoàn lạc đà trên sa mạc, vịnh nhỏ, (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng, nông cạn, nông, biến, lướt qua, lướt nhanh, bay nhanh (từ Mỹ, (thông tục)) tốc độ lớn (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo), mềm, mềm dẻo, dễ uốn, nhanh nhẹn mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân, (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi agile

Eng

  • Cihui agile
  • Tần suất từ agile

Từ liên quan

Gần nghĩa

敏捷地 · 敏捷 · 敏捷地还刺 · 敏捷熟练的 · 敏捷如鹿