敏銳的
mẫn duệ đích
Hán Việt: mẫn duệ đích
Tổng quan
sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên,…
Nghĩa
Eng
- Cihui acuminous