救世主

jiù shì zhǔ cứu thế chủ

Hán Việt: cứu thế chủ · Pinyin: jiù shì zhǔ

Tổng quan

Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)

Cấu tạo: (cứu) + (thế) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基督徒對耶穌基督的尊稱。基督徒認為耶穌是上帝的兒子,為拯救世人無力自救的罪而降生為人,故尊稱耶穌為「救世主」。 2.比喻拯救他人脫離困境的人。如:「他擔任義消,拯救了無數的生命,是大家心目中的救世主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督徒对耶酥的称呼。比喻挽救世界的人物。

Eng

  • CC-CEDICT the Savior (in Christianity)
  • Cihui the Savior (in Christianity)

ja

  • JMdict saviour|savior|messiah|Messiah|Jesus Christ