援救
viên cứu
Hán Việt: viên cứu · Pinyin: yuán jiù
Tổng quan
đến cứu | cứu | cứu nguy | giải cứu iúp đỡ khỏi tai họa. Cũng nói: Cứu viện. viện cứu viện cứu ☆Giúp đỡ khỏi tai hoạ. Cũng nói: Cứu viện.
Nghĩa
Việt
- Cihui đến cứu | cứu | cứu nguy | giải cứu iúp đỡ khỏi tai họa. Cũng nói: Cứu viện. viện cứu viện cứu ☆Giúp đỡ khỏi tai hoạ. Cũng nói: Cứu viện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救助、援助。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「城中糧盡,外無援救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助;援助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帮助;援助。
Eng
- CC-CEDICT to come to the aid of|to save|to rescue from danger|to relieve
- Cihui to come to the aid of; to save; to rescue from danger; to relieve