救助者
cứu trợ giả
Hán Việt: cứu trợ giả · Pinyin: jiù zhù zhě
Tổng quan
người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát, người giao hàng, người kể lại, người thuật lại; người nói (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) saviour vị cứu tinh, (tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê,xu
Nghĩa
Việt
- Cihui người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát, người giao hàng, người kể lại, người thuật lại; người nói (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) saviour vị cứu tinh, (tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê,xu
Eng
- Cihui 救助者 iùzhùzhě n. rescuer M:ge/¹míng/²wèi