救國團

cứu quốc đoàn

Hán Việt: cứu quốc đoàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (quốc) + (đoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國青年反共救國團的簡稱。民國四十一年(西元1952年)蔣中正先生為號召愛國青年,普遍展開全國青年第三次大結合而成立的青年團體。期在三民主義的領導下,完成反共救國的任務。

Eng

  • Cihui 救國團 iùguótuán n. the national salvation corps