救濟者

cứu tể giả

Hán Việt: cứu tể giả

Tổng quan

người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ, thuốc làm dịu đau, vật an ủi, vật giải khuây

Cấu tạo: (cứu) + (tể) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ, thuốc làm dịu đau, vật an ủi, vật giải khuây