救生圈

jiù shēng quān cứu sanh quyển

Hán Việt: cứu sanh quyển · Pinyin: jiù shēng quān

Tổng quan

phao cứu sinh | (hài hước) mỡ thừa | bụng mỡ

Cấu tạo: (cứu) + (sanh) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phao cứu sinh | (hài hước) mỡ thừa | bụng mỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種水上救生用具。以軟木、泡沫塑膠等輕質材料製成圓環,外裹帆布並塗上油漆。中空,內充氣體,落水時套於腰間,使人不致下沉。供練習游泳用的救生圈,也可用橡膠、塑膠等材料製成,內充空氣。_x000D_ 2.戲稱腰部的贅肉。如:「看他腰部的救生圈,真難想像他曾擁有結實、修長的身材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水上救生设备的一种,通常是用软木或其他轻质材料做成的圆环,外面包上帆布并涂上油漆。供练习游泳用的救生圈也可用橡胶制成,内充空气,叫橡皮圈。

Eng

  • CC-CEDICT life buoy; life belt|(jocular) flab; spare tire
  • Cihui life buoy; life belt; (jocular) flab; spare tire