救苦救難
cứu khổ cứu nan
Hán Việt: cứu khổ cứu nan · Pinyin: jiù kǔ jiù nàn
Tổng quan
cứu khổ cứu nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu khổ cứu nạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛经中的话。拯救在苦难中的人。
Eng
- Cihui 救苦救難 iùkǔjiùnàn f.e. help the needy and relieve the distressed