救苦救難
cứu khổ cứu nan
Hán Việt: cứu khổ cứu nan · Pinyin: jiù kǔ jiù nàn
Tổng quan
cứu khổ cứu nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu khổ cứu nạn
- Cihui cứu khổ cứu nạn。拯救在苦難中的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拯救人的痛苦與災難。《水滸傳》第三四回:「劉高在馬上死應不得,只口裡念道:『救苦救難天尊!』」《初刻拍案驚奇》卷八:「弟子虔誠拜禱,伏望菩薩大慈大悲救苦救難,廣大靈感,使夫妻再得相見!」
Eng
- Cihui 救苦救難 iùkǔjiùnàn f.e. help the needy and relieve the distressed