救護站
cứu hộ trạm
Hán Việt: cứu hộ trạm · Pinyin: jiù hù zhàn
Tổng quan
(quân sự) bệnh xá dã chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) bệnh xá dã chiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由縣市衛生主管機關會同警察局,依需要指定無病床的公私立醫院、診所而設立的醫療服務機構。主要負責空襲傷患初步檢查、醫療與轉送。
Eng
- Cihui 救護站 iùhùzhàn p.w. first-aid station M:¹jiā