敕令
sắc lệnh
Hán Việt: sắc lệnh · Pinyin: chì lìng
Tổng quan
chiếu chỉ hoặc sắc lệnh hoàng gia (cũ) iấy ghi điều vua sai làm. Văn kiện của tổng thống trong chế độ cộng hòa, ấn định về việc gì. sắc lệnh sắc lệnh ☆Giấy ghi điều vua sai làm. Văn kiện của tổng thống trong chế độ cộng hoà, ấn định về việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu chỉ hoặc sắc lệnh hoàng gia (cũ) iấy ghi điều vua sai làm. Văn kiện của tổng thống trong chế độ cộng hòa, ấn định về việc gì. sắc lệnh sắc lệnh ☆Giấy ghi điều vua sai làm. Văn kiện của tổng thống trong chế độ cộng hoà, ấn định về việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.命令。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「父賢以弘當為嗣,故敕令自免。」《三國志.卷二○.魏書.武文世王公傳.中山恭王袞傳》:「袞疾困,敕令官屬曰:『吾寡德忝寵,大命將盡。吾既好儉,而聖朝者終誥之制,為天下法。』」 2.天子的詔令。《宋史.卷一八.哲宗本紀二》:「章惇等進新修敕令式,惇讀於帝前,其間有元豐所無而用元祐敕令修立者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇帝下达命令;皇帝下达的命令。
Eng
- CC-CEDICT Imperial order or edict (old)
- Cihui Imperial order or edict (old)