敗績
bại tích
Hán Việt: bại tích · Pinyin: bài jì
Tổng quan
bị đánh bại hoàn toàn | bị thất trận hua trận. bại tích bại tích ☆Thua trận. 動 đại bại; thua trận; bại trận (trong chiến tranh); thất bại; sụp đổ; tan rã hoàn toàn (chính phủ; quân đội; công việc)。 在戰爭中大敗
Nghĩa
Việt
- Cihui bại tích bại tích ☆Thua trận.
- Cihui bị đánh bại hoàn toàn | bị thất trận hua trận. bại tích bại tích ☆Thua trận. 動 đại bại; thua trận; bại trận (trong chiến tranh); thất bại; sụp đổ; tan rã hoàn toàn (chính phủ; quân đội; công việc)。 在戰爭中大敗
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰敗。《左傳.魯襄公三十一年》:「若未嘗登車射御,則敗績厭覆是懼,何暇思獲?」《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「晉伐阿、甄,而燕侵河上,齊師敗績。」 2.功業毀壞。《楚辭.屈原.離騷》:「豈余身之憚殃兮,恐皇輿之敗績。」 3.行列錯亂。《禮記.檀弓上》:「魯莊公及宋人戰于乘丘,縣賁父御卜國為右,馬驚敗績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指在战争中大败,现多指在比赛或竞争中失败:屡遭~;在比赛或竞争中失败的结果:多次比赛,无一~。
Eng
- CC-CEDICT to be utterly defeated|to be routed
- Cihui to be utterly defeated; to be routed