敗北

bài běi bại bắc

Hán Việt: bại bắc · Pinyin: bài běi

Tổng quan

(văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh) | chịu thất bại (trong thể thao, v.v.) hua chạy. bại bắc bại bắc ☆Thua chạy. 書 bại trận; chiến bại; thua; thất bại. 打敗仗。('北'本來是二人相背的意思,因此軍隊大敗仗背向敵人逃跑叫敗北)。 身經百戰,未嘗敗北 đã từng chiến đấu trăm trận chưa hề thua trận nào 客隊決賽中以二比三敗北 đội khách đã thua 2-3 trong trận chung kết

Cấu tạo: (bại) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bại bắc bại bắc ☆Thua chạy.
  • Cihui (văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh) | chịu thất bại (trong thể thao, v.v.) hua chạy. bại bắc bại bắc ☆Thua chạy. 書 bại trận; chiến bại; thua; thất bại. 打敗仗。('北'本來是二人相背的意思,因此軍隊大敗仗背向敵人逃跑叫敗北)。 身經百戰,未嘗敗北 đã từng chiến đấu trăm trận chưa hề thua trận nào 客隊決賽中以二比三敗北 đội khách đã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打敗仗。《史記.卷七.項羽本紀》:「所當者破,所擊者服,未嘗敗北,遂霸有天下。」明.陸采《懷香記》第三七齣:「吳國內甚驚恐,每發兵來交鋒敗北,端的神愁鬼哭。」 2.失敗。唐.柳宗元〈上大理雀大卿應制舉不敏啟〉:「秉翰執簡,敗北而歸,不可以言乎文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打败仗(“北”本来是二人相背的意思,因此军队打败仗背向敌人逃跑叫败北):身经百战,未尝~丨;客队决赛中以一比二~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to be routed (in a war)|to suffer defeat (in sports etc)
  • Cihui (literary) to be routed (in a war); to suffer defeat (in sports etc)

ja

  • JMdict defeat|loss|reverse|setback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失败 · 战败 · 败仗 · 败局 · 败绩

Từ trái nghĩa

凯旋 · 胜仗 · 获胜