敗血症
bại huyết chứng
Hán Việt: bại huyết chứng · Pinyin: bài xuè zhèng
Tổng quan
nhiễm trùng máu ung thư máu; bệnh nhiễm trùng máu; bệnh bại huyết。病,由球菌、桿菌等侵入血液而引起。症狀是寒戰,發燒,皮膚和黏膜有出血點,脾臟腫大。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiễm trùng máu ung thư máu; bệnh nhiễm trùng máu; bệnh bại huyết。病,由球菌、桿菌等侵入血液而引起。症狀是寒戰,發燒,皮膚和黏膜有出血點,脾臟腫大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由各種病原體(包括葡萄球菌、鏈球菌、大腸菌等)進入血液或淋巴組織,發育繁殖,進而破壞血球及身體組織細胞的病症。主要症狀為發熱、惡寒、皮下出血、心臟擴張等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病,由细菌、真菌等侵入血液而引起。症状是寒战,发热,皮肤和黏膜有出血点,脾大,严重时可出现休克。
Eng
- CC-CEDICT septicaemia
- Cihui septicaemia
ja
- JMdict sepsis|septicemia|blood poisoning