敗陣
bại trận
Hán Việt: bại trận · Pinyin: bài zhèn
Tổng quan
bị đánh bại trên chiến trường | bị thua trong một cuộc thi ánh nhau thua. Thua trận. bại trận bại trận ☆Đánh nhau thua. Thua trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui động từ###=Bại trận (thua trận). bại trận; thua trận; thua; thất bại (trên chiến trường) 。在陣地上被打敗。 敗陣而逃 thua trận tháo chạy 甲隊最後以二比三敗陣。 cuối cùng đội A thua 2-3
- Cihui bị đánh bại trên chiến trường | bị thua trong một cuộc thi ánh nhau thua. Thua trận. bại trận bại trận ☆Đánh nhau thua. Thua trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗。《三國演義》第二回:「軍中大亂,敗陣而歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在阵地上或赛场上被打败:~而逃|败下阵来丨甲队最后以二比三~。
Eng
- CC-CEDICT to be defeated on the battlefield|to be beaten in a contest
- Cihui to be defeated on the battlefield; to be beaten in a contest