胜仗

shèng zhàngthắng trượng

Hán Việt: thắng trượng · Pinyin: shèng zhàng

Tổng quan

thắng trận. đánh một trận thắng lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.获得胜利的战役或斗争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打仗獲勝。後泛指比賽獲勝。如:「這場球賽,本校選手打了一場漂亮的勝仗。」

Cấu tạo: 勝 (thắng) + 仗 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 打了一個大勝仗。
  • Tần suất từ thắng lợi; thăng trượng/thắng trượng: thắng trận; thắng trận
  • Biên soạn 勝仗 hèngzhàng n. victorious battle; victory M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打仗獲勝。後泛指比賽獲勝。如:「這場球賽,本校選手打了一場漂亮的勝仗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.获得胜利的战役或斗争。

Eng

  • Cihui victory; victorious battle
  • Tần suất từ 勝仗 hèngzhàng n. victorious battle; victory M:²chǎng

Đức

  • Handedict Sieg (S, Mil)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

败仗 · 败北 · 败阵