敗露

bài lù bại lộ

Hán Việt: bại lộ · Pinyin: bài lù

Tổng quan

(một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ ư việc, để người khác biết. bại lộ bại lộ ☆Hư việc, để người khác biết. bại lộ; vỡ lở; bị vạch trần; bị phơi bày (bí mật, âm mưu, chuyện xấu bị phát hiện). 秘密,壞事或陰謀被人發覺。

Cấu tạo: (bại) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bại lộ bại lộ ☆Hư việc, để người khác biết.
  • Cihui (một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ ư việc, để người khác biết. bại lộ bại lộ ☆Hư việc, để người khác biết. bại lộ; vỡ lở; bị vạch trần; bị phơi bày (bí mật, âm mưu, chuyện xấu bị phát hiện). 秘密,壞事或陰謀被人發覺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞事或機密事件被發覺、揭露。《金史.卷五一.選舉志一》:「文士有偶中魁選,不問操履,而輒授翰苑之職。如趙承元,朕聞其無士行,果敗露。」《初刻拍案驚奇》卷二:「應捕魆地跳將出來道:『你們幹得好事!今已敗露,還走那裡去?』」也作「敗漏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (不可告人的事)被人发觉:阴谋~|事情~,无法隐瞒了。

Eng

  • CC-CEDICT (of a plot etc) to fall through and stand exposed
  • Cihui (of a plot etc) to fall through and stand exposed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失手 · 洩露 · 败事