失手

shī shǒuthất thủ

Hán Việt: thất thủ · Pinyin: shī shǒu

Tổng quan

lỡ tay; sẩy tay. lỡ tay làm vỡ chén

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于手的动作不小心而使东西损坏或使人受伤害一失手,打破了花瓶, 在练徒手对打时,一失手把对方的眼睛给打肿了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因不小心而造成的錯誤。《紅樓夢》第四一回:「我的手腳子粗笨,又喝了酒,仔細失手,打了這磁杯。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ suất
  • Cihui tính toán sai
  • Cihui lỡ bước
  • Cihui tình cờ
  • Cihui do nhầm lẫn
  • Cihui mất kiểm soát
  • Cihui bị thất bại
  • Tần suất từ sơ suất , tính toán sai , lỡ bước , tình cờ , do nhầm lẫn , mất kiểm soát , bị thất bại; lỡ tay; sẩy tay. lỡ tay làm vỡ chén.; lỡ tay; sẩy tay; thất thủ: thất thủ/lỡ tay/sẩy tay
  • Biên soạn 失手 shīshǒu* v.o. 1. fumble; blunder 2. lose hold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不小心而造成的錯誤。《紅樓夢》第四一回:「我的手腳子粗笨,又喝了酒,仔細失手,打了這磁杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于手的动作不小心而使东西损坏或使人受伤害一失手,打破了花瓶, 在练徒手对打时,一失手把对方的眼睛给打肿了。

Eng

  • Cihui a slip; miscalculation; unwise move; accidentally; by mistake; to lose control; to be defeated
  • Tần suất từ 失手 shīshǒu* v.o. 1. fumble; blunder 2. lose hold , ¹Zuò jiāwù ²shí, ²cháng huì ∼ dǎpò ¹wǎn ²dié. Doing house work often leads to breaking dishes

Đức

  • Handedict Missgriff

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败事 · 败露

Từ trái nghĩa

得手 · 顺利