教化的 giáo hóa đích Hán Việt: giáo hóa đích Tổng quan (thuộc) văn hoá, (thuộc) trồng trọt Cấu tạo: 教 (giáo) + 化 (hóa) + 的 (đích)Hán Việtgiáo hóa đíchTừ loạitínhCấu tạo教 + 化 + 的 · giáo + hóa + đích nghĩa thành phần: giáo + hóa + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 giáo hóaMainlandKaggle Zh-Vi cultural Từ liên quan Gần nghĩa教化地 · 教化者 · 教化 · 教化地益 · 教化地獄經 · 教化頭 · 教化人民