教區的

giáo khu đích

Hán Việt: giáo khu đích

Tổng quan

(thuộc) xã; (thuộc) giáo khu, (nghĩa bóng) có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo)

Cấu tạo: (giáo) + (khu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) xã; (thuộc) giáo khu, (nghĩa bóng) có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo)