教唆犯
giáo toa phạm
Hán Việt: giáo toa phạm · Pinyin: jiào suō fàn
Tổng quan
PHẠM kẻ xúi giục; tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp
怂恿、唆使别人犯罪的罪犯。
法律上指對於有責任能力之特定人,於其無犯罪意或犯罪意尚未確定之際,教唆其實行犯罪行為的人。教唆犯依其所教唆之罪處罰之。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người xúi giục
- VietPhrases tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp
- Tần suất từ PHẠM kẻ xúi giục; tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp; tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp
- Biên soạn 教唆犯 iàosuōfàn n. abettor; instigator M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指對於有責任能力之特定人,於其無犯罪意或犯罪意尚未確定之際,教唆其實行犯罪行為的人。教唆犯依其所教唆之罪處罰之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怂恿、唆使别人犯罪的罪犯。
Eng
- JMdict criminal instigator
- Cihui 教唆犯 iàosuōfàn n. abettor; instigator M:ge/¹míng
- Tần suất từ 教唆犯 iàosuōfàn n. abettor; instigator M:ge/¹míng
ja
- JMdict 教唆犯(きょうさはん)