教堂的

giáo đường đích

Hán Việt: giáo đường đích

Tổng quan

nhà thờ, buổi lễ (ở nhà thờ), Church giáo hội; giáo phái, giáo phái Thiên chúa, nghèo xơ nghèo xác, đi tu, đi nhà thờ, đi lễ (nhà thờ), lấy vợ, lấy chồng, đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải c

Cấu tạo: 教 (giáo) + 堂 (đường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc nhà thờ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi church

Từ liên quan

Gần nghĩa

教堂山 · 教堂 · 教堂司事 · 教堂墓地 · 教堂外部 · 教堂牧师 · 教堂用品 · 教堂之司事