教學相長

jiào xué xiāng zhǎng giáo học tương trường

Hán Việt: giáo học tương trường · Pinyin: jiào xué xiāng zhǎng

Tổng quan

khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi

Cấu tạo: (giáo) + (học) + (tương) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教和学两方面互相影响和促进,都得到提高。

Eng

  • CC-CEDICT when you teach someone, both teacher and student will benefit
  • Cihui 教學相長 iàoxuéxiāngzhǎng f.e. 1. teaching benefits teacher and student alike 2. learn while teaching