教學

jiāo xué giáo học

Hán Việt: giáo học · Pinyin: jiāo xué

Tổng quan

dạy (như một giáo sư) | giảng dạy | hướng dẫn | LT:次

Cấu tạo: (giáo) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạy (như một giáo sư) | giảng dạy | hướng dẫn | LT:次
  • Cihui giáo học giáo học ☆Người dạy học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.教師把知識與技能傳授給學生的過程。《孔子家語.卷九.七十二弟子解》:「顏由,顏回父,字季路。孔子始教學於闕里而受學,少孔子六歲。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「此間有一個教學的先生,姓阮,叫阮太始。」 2.教誨、感化。《禮記.學記》:「古之王者,建國君民,教學為先。」《南史.卷四七.列傳.崔祖思》:「自古開物成務,必以教學為先。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教书。jiàoxué。

Eng

  • CC-CEDICT to teach (as a professor)
  • CC-CEDICT teaching; instruction|CL:次[ci4]
  • Cihui to teach (as a professor)

ja

  • JMdict education and learning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教养 · 教授