教養

jiào yǎng giáo dưỡng

Hán Việt: giáo dưỡng · Pinyin: jiào yǎng

Tổng quan

giáo dục | nuôi dưỡng | bồi dưỡng | sự giáo dục | sự nuôi dưỡng | văn hóa

Cấu tạo: (giáo) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo dục | nuôi dưỡng | bồi dưỡng | sự giáo dục | sự nuôi dưỡng | văn hóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.教導培養。《紅樓夢》第一八回:「當日這賈妃未入宮時,自幼亦係賈母教養。」 2.品德涵養。如:「他是位有教養的青年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教育培养~子女; 指一般文化和品德的修养有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①教育培养~子女。②指一般文化和品德的修养有~。

Eng

  • CC-CEDICT to educate; to bring up; to nurture|upbringing; breeding; culture
  • Cihui to train; to educate; to bring up; to nurture; education; culture; upbringing; early conditioning

ja

  • JMdict (understanding or appreciation of) culture|(one's) education|cultivation|sophistication|refinement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教化 · 教学 · 教导 · 教诲 · 熏陶