教學相長
giáo học tương trường
Hán Việt: giáo học tương trường · Pinyin: jiào xué xiāng zhǎng
Tổng quan
khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教與學互相增長,指通過教授、學習,不但能使學生得到進步,而且教師本身的水準也可藉此提高。語出《禮記.學記》:「是故學然後知不足,教然後知困。知不足然後能自反也,知困然後能自強也,故曰:『教學相長』也。」
Eng
- CC-CEDICT when you teach someone, both teacher and student will benefit
- Cihui 教學相長 iàoxuéxiāngzhǎng f.e. 1. teaching benefits teacher and student alike 2. learn while teaching