教師的

giáo sư đích

Hán Việt: giáo sư đích

Tổng quan

bậc thầy, (dược học) chế theo đơn (không có bán sãn) sư phạm (thuộc) thầy giáo

Cấu tạo: (giáo) + (sư) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thầy, (dược học) chế theo đơn (không có bán sãn) sư phạm (thuộc) thầy giáo