教師爺
giáo sư gia
Hán Việt: giáo sư gia · Pinyin: jiào shī yé
Tổng quan
bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa | (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa | (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng
Eng
- CC-CEDICT master of martial arts, in former times often employed by a landlord to teach fighting skills and guard the house|(fig.) sb who arrogantly and condescendingly lectures others
- Cihui 教師爺 iàoshīyé n. great master (esp. in martial arts) M:ge/¹míng/²wèi