教練

jiào liàn giáo luyện

Hán Việt: giáo luyện · Pinyin: jiào liàn

Tổng quan

người hướng dẫn | huấn luyện viên thể thao | huấn luyện viên | LT:個|个,位,名 1. huấn luyện。訓練別人掌握某種技術(如體育運動和駕駛汽車、飛氣等)。 2. huấn luyện viên。從事上述工作的人員。 足球教練。 huấn luyện viên bóng đá.

Cấu tạo: (giáo) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hướng dẫn | huấn luyện viên thể thao | huấn luyện viên | LT:個|个,位,名 1. huấn luyện。訓練別人掌握某種技術(如體育運動和駕駛汽車、飛氣等)。 2. huấn luyện viên。從事上述工作的人員。 足球教練。 huấn luyện viên bóng đá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訓練別人學習某種技能。《孤本元明雜劇.博望燒屯.第四折》:「今有曹丞相,將我取到魏地,教練三軍,拜為軍師之職。」 2.從事於訓練別人學習某種技能的人員。如:「籃球教練」、「柔道教練」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 训练别人使掌握某种技术或动作(如体育运动和驾驶汽车、飞机等):~车|~工作|~得法;从事上述工作的人员:足球~。

Eng

  • CC-CEDICT to coach; to train|instructor; sports coach; trainer (CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2])
  • Cihui to coach; to train; instructor; sports coach; trainer (CL:個|个,位,名)

ja

  • JMdict drill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教员 · 训练