教練機

jiào liàn jī giáo luyện ki

Hán Việt: giáo luyện ki · Pinyin: jiào liàn jī

Tổng quan

máy bay huấn luyện

Cấu tạo: (giáo) + (luyện) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay huấn luyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供飛行學員學習飛行用的飛機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门用于训练飞行人员的飞机。设有前后两个单人座舱或一个双人座舱。有两套互相联动的操纵机构,供教员和学员使用。通常分为初级、中级、高级三种教练机。

Eng

  • CC-CEDICT trainer (aircraft)
  • Cihui trainer (aircraft)