教訓地

giáo huấn địa

Hán Việt: giáo huấn địa

Tổng quan

kẻ cả, lên giọng thầy đời

Cấu tạo: (giáo) + (huấn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cả, lên giọng thầy đời